喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𨃏
U+280CF
16 劃
喃
部:
足
xăm
切
意義
xăm
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng đi mau: Xăm xăm băng lối
2.
Đầy gần hết mức: Nước xăm xắp bờ đê
3.
Từ đệm sau Xa*: Chốn xa xăm
Etymology: (Hv thám; xâm) (túc xâm; mục sâm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đi xăm xăm, chốn xa xăm, nước xăm xắp