意義
xếch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lệch lạc: Xốc xếch; Mắt xếch; Méo xếch
2.
Nói xỏ: Xếch mé
Etymology: (Hv xích) (chích; túc xích)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gọi xếch mé; xốc xếch
xích
Bảng Tra Chữ Nôm
ngồi xích
組合詞3
ngồi xích•xích lại•xê xích
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv xích) (chích; túc xích)