喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𨁩
U+28069
14 劃
喃
部:
足
類: F2
bả
切
意義
bả
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bươn bả: hối hả, vội vàng.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰把 bả
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bả (ngồi xổm)
範例
bả
(1)
噷
吃
敲
殼
𨁼
𨁩
𢯰
𧼌
Hậm hực xao (xáo) xác, bươn bả rút chạy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 41a