意義
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đau buốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
buột miệng; buột tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ lỡ: Buột cơ hội
2.
Nắm giữ không nổi: Buột miệng; Buột tay
Etymology: túc bột; túc bút
Bảng Tra Chữ Nôm
nhảy vọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lao mạnh ra ngoài, hoặc lên cao: Vọt trốn; Nước vọt ra; Giá hàng vọt lên
Etymology: (thủ bột; túc bột) (thuỷ bột; thuỷ bút)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhảy tung người lên. Bắn tung lên cao.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰孛 bột
Bảng Tra Chữ Nôm
bay vụt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quất bằng roi dài: Vụt túi bụi
2.
Qua mau: Vụt một cái; Bay vùn vụt
Etymology: (Hv thủ bột; mộc bột) (túc bột; túc bút)