𧿯
U+27FEF11 劃喃
類: F2
dận
thẩn
切
意義
dận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mang, tròng vào chân.
Etymology: F2: túc𧾷⿰引 dẫn
thẩn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thơ thẩn: vẻ ngẩn ngơ, bâng khuâng vô định.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰矧 → 引 thẩn
範例
組合詞2
dận xuống•dận chân
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: túc𧾷⿰引 dẫn
Etymology: F2: túc 𧾷⿰矧 → 引 thẩn