意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiễng chân cho cao: Nhón gót nhìn vào
2.
Rón rén: Nhón bước
3.
Kẹp giữa hai ngón trỏ và ngón cái: Nhón vài miếng kẹo
Etymology: (Hv túc đốn)(túc nhuyễn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhón gót, nhón chân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tới tấp, gấp gáp, liên hồi.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰屯 truân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 屯:đón
Etymology: F2: túc 𧾷⿰屯 truân
範例
組合詞1
lộn xộn