意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 豸:chạy
Etymology: F1: trãi 豸⿰走 tẩu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
範例
Mai gầy liễu guộc cỏ le te. Biết chạy làm sao khỏi nắng hè.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10a
Hậm hực xao xác, bươn bả rút chạy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 41a
Chạy ra lại gặp truy binh. Vệ vương, Lã tướng buộc mình cửa hiên.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 10b