喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𧺕
U+27E95
10 劃
喃
部:
走
rượt
切
意義
rượt
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Theo bắt: Rượt đuổi
2.
Từ đệm sau Tập* tả sức cố gắng rèn luyện: Tập rượt cả tháng
3.
Ướt có giọt: Ướt rườn rượt (viết là Rượt rượt)
Etymology: (Hv tẩu chước)(tẩu trác)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rượt theo
組合詞
3
𧺕仉𥌈
rượt kẻ trộm
•
𧺕蹺
rượt theo
•
滵𧺕
mướt rượt