喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𧺂
U+27E82
22 劃
喃
部:
赤
類: F1
đổ
đỏ
切
意義
đỏ
(3)
Bảng Tra Chữ Nôm
đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ điều may mắn, tốt lành.
2.
Như
𧺃
:đỏ
Etymology: F1: đổ 覩⿱赤 xích
範例
đỏ
(3)
𡗉
課
篩
鐄
相
閣
𧺂
稽
番
𠰹
玉
𨨧
宮
撑
Nhiều thuở rây vàng tương gác đỏ. Ghe phen nhả ngọc thếp cung xanh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 4b
眜
老
空
圍
拱
𧺂
輝
Mắt lão không vầy cũng đỏ hoe.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 14a
欺
運
𧺂
𣅶
干
顛
調
𢘽
調
坤
𢘾
布
𡥙
Khi vận đỏ, lúc cơn đen, điều dại điều khôn nhờ bố cháu.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 15b