意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tìm kiếm: Soi bói (tìm cái xấu); Bói đâu ra tiền bây giờ?
2.
Chim trả: Con bói cá
3.
Đoán quẻ: Thầy bói dựa lời
4.
Cây cho trái lần đầu: Cây mới bói
Etymology: (Hv bối; bối bốc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 貝:bói
Etymology: F1: bối 貝⿰卜bốc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thầy bói
範例
組合詞2
xem bói•quẻ bói