意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trẻ con chọc giận nhau: Chòng ghẹo
2.
Dán mắt vào: Nhìn chòng chọc
Etymology: (tâm ½ chung)(hí trùng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chòng ghẹo; nhìn chòng chọc
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (tâm ½ chung)(hí trùng)