喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𧤂
U+27902
15 劃
喃
部:
角
類: F2
sừng
切
意義
sừng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𧤁
:sừng
Etymology: F2: lăng 夌⿰角 giác
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái sừng, sừng bò; cắm sừng
範例
sừng
羝
羊
羝
特
孟
世
旭
饒
僚
簉
吏
咍
默
𧤂
“Đê dương”: dê đực mạnh thay. Húc nhau leo giậu lại hay mắc sừng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 55b