意義
Bảng Tra Chữ Nôm
chàng áo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vòng: Tràng hoa; Tràng nhạc (* nhạc ở cổ ngựa; * mụn độc mọc chung quanh cổ)
2.
Xâu: Tràng hạt
Etymology: Hv y tràng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vạt áo, tà áo.
Etymology: F2: y 衤⿰長 trường
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tràng hạt
範例
組合詞1
tràng áo