意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dun đất (giun đất), dun sán (giun sán)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trùng ở ruột: Dun sán
2.
Trùng đất: Dun dế; Mồi dun câu cá
Etymology: Hv trùng đôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên rắn rất nhỏ
2.
Sâu bọ mình dài: Giun đất; Giun sán
Etymology: (Hv trùng đồn)(trùng đôn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𧉙:giun
Etymology: F2: trùng 虫⿰敦 đôn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giun sán
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
con run
Bảng Tra Chữ Nôm
sâu đuông (một loại sâu trắng hay ăn đọt dừa)