意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𧉝:cáy
Etymology: F2: trùng 虫⿰既 ký
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con cáy, cua cáy
範例
Thà ăn cáy, ngáy kho kho. Còn hơn tô tố ăn bò làm chi.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 8a
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: trùng 虫⿰既 ký