意義
Bảng Tra Chữ Nôm
liên (con lươn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cá (Hv Man): Ổ lươn
Etymology: (Hv ngư liên)(trùng liên; trùng lân)(ngư thiện; ngư lan)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 連:lươn
Etymology: F2: trùng 虫⿰連 liên
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con lươn; lươn lẹo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lờn bơn: loài cá nước ngọt, thân dẹt, mắt và miệng lệch về phía trên (còn gọi thờn bơn).
Etymology: F2: trùng 虫⿰連 liên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 扦:sên
Etymology: F2: trùng 虫⿰連 liên
範例
Thân lươn bao quản lấm đầu. Xót lòng trinh bạch từ lâu đến giờ.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 24b
Lươn ngắn mà chê chạch dài. Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 13a
組合詞2
con lươn•lươn lẹo