意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con rồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật truyền kì (Hv Long) đứng đầu Tứ Linh: Con Rồng cháu Tiên
2.
Mấy thảo mộc giống như rồng (?):Xương rồng (cactus); Rồng rồng (hoa cây sắng; ăn được)
Etymology: (Hv trùng long)(trùng long)(trùng ½ long)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Con vật trong huyền thoại (có râu, có móng vuốt, có vảy, biết lặn, biết bay), tượng trưng cho nhà vua, cho thế lực, uy quyền.
Etymology: F2: trùng 虫⿰隆 → 㚅 long
範例
Dẫu hoặc rồng tranh hùm đua, điệp giong ong vẩn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 18a