意義
đóm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trùng có lân tinh: Con đom đóm
2.
Hoa mắt: Nảy đom đóm
Etymology: trùng điếm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đóm | Đom đóm: loài bọ có cánh bay, bụng chứa chất phát sáng về đêm.
Etymology: F2: trùng 虫⿰店 điếm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con đom đóm; nảy đom đóm