意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rận ở tóc: Trừ chấy
2.
Còn gọi là Chí*
Etymology: trùng chí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 蛭:chấy
Etymology: F2: trùng 虫⿰志 chí
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chấy rận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài bọ nhỏ ký sinh ở đầu tóc người ta.
Etymology: F2: trùng 虫⿰志 chí
範例
組合詞3
chấy rận dận•có chí thì gãi•chấy rận