意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái hũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lọ bé miệng: Uống như hũ chìm; Hũ mắm
Etymology: (Hv hồ; thổ dữ)(ngoã lũ; phẫu hổ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪺛:hũ
Etymology: F2: phẫu 缶⿰虎 hổ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv hồ; thổ dữ)(ngoã lũ; phẫu hổ)
Etymology: F2: phẫu 缶⿰虎 hổ