喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𧅕
U+27155
22 劃
喃
部:
艹
類: F2
rạp
切
意義
rạp
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rậm rạp: um tùm, dày đặc.
Etymology: F2: thảo 艹⿱臘 lạp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rậm rạp
範例
rạp
(1)
典
所
准
時
𪤄
平
𦾢
𧅕
永
拯
固
㝵
Đến thửa chốn thời bãi bằng rậm rạp, vắng chẳng có người.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 3b