喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𧃋
U+270CB
18 劃
喃
部:
艹
類: F2
dưa
切
意義
dưa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thức ăn dài ngày làm bằng dưa, cà, cải, hành, v.v… ngâm muối.
Etymology: F2: thảo 艹⿱ 餘 dư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dưa hấu; rau dưa
範例
dưa
𩚵
咹
𧃋
㙁
油
羅
𩛜
𩛂
Cơm ăn dưa muối dầu là đói no.
Source: tdcndg | Thiền tông bản hạnh., 6a
𧃋
長
Dưa trường.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, IX, 24a
削
育
芌
𫜵
𧃋
Tước dọc khoai làm dưa.
Source: tdcndg | Technique du peuple Annamite (Kỹ thuật của người An Nam), tr. 507