意義
nậu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đầu nậu, áo nậu
nóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nóc nhà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phần cao nhất của nhà...: Nóc tủ; Nóc bếp
Etymology: (Hv trúc ốc)(Hv nghiễm tốc)(ốc tích, thảo nhục)(thúc; thảo nậu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
giậu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 梄:giậu
Etymology: F2: thảo 艹⿱耨 nậu
náu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nương náu: Như __
Etymology: C2: 𧂭 nậu
範例
nóc
Đánh tranh chụm nóc thảo đường. Một gian nước biếc mây vàng chia đôi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 57a
giậu
組合詞2
nóc nhà•dột từ nóc dột xuống