意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(thảo dư; thảo dư)
2.
Cây leo tựa bí bầu: Dưa hấu (đỏ)
3.
Rau muối chua: Rau dưa
4.
Lằng nhằng: Dây dưa
Etymology: Hv đồ: thảo dư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dưa hấu; rau dưa
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv đồ: thảo dư