意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thức ăn dài ngày làm bằng dưa, cà, cải, hành, v.v… ngâm muối.
2.
Như 荼:dưa
Etymology: F2: thảo 艹⿱畬 dư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dưa hấu; rau dưa
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thảo 艹⿱畬 dư