意義
sắn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài thực vật thân dây, leo bám nơi bờ bụi.
Etymology: F2: thảo 艹⿱趂 sấn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cấy sắn, củ sắn
範例
sắn
Sắn giò [dây bìm] chút phận con con. Khuôn duyên biết có vuông tròn cho chăng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 35a