意義
cỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây thân thảo mọc hoang: Cắn cỏ ngậm vành (nhớ ơn lâu)
2.
Cụm từ: Làm cỏ (* phá cỏ dại; * tàn phá)
Etymology: Hv khổ; thảo cổ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 古:cỏ
Etymology: F1: thảo 草⿰古 cổ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
範例
cỏ
Mai gầy liễu guộc cỏ le te. Biết chạy làm sao khỏi nắng hè.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10a
Đến thời rêu rấp am cỏ, chẳng còn dấu đi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 38a
Cỏ non xanh tạn [tột cùng] chân trời. Cành lê trắng điểm một vài bông hoa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b