意義
mầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mậm nhú ra khỏi hạt: Thóc đâm mầm
2.
Căn nguyên: Mầm bệnh; Mầm mống
3.
Từ đệm trước Mập* để giảm nghĩa: Hơi mầm mập
Etymology: (thảo mâm* )(mộc mâm* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣙺:mầm
Etymology: F2: thảo 艹⿱𡕩 mẫm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mầm cỏ; mầm mống
範例
組合詞3
mầm mống•mầm non•mầm cây đã nhú