意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mỏng như lá: Vàng lá; Lá bài
2.
Mặt trên đối với mặt dưới của vật mỏng: Lá mặt lá trái (lá trái còn có nghĩa là phần muốn che đậy)
3.
Một nội tuyến: Lá lách
4.
Quán từ đi trước các vật giống như lá: Lá bài (mẩu bìa in hình để chơi chắn, tổ tôm...); Lá chắn; Lá cờ; Lá gan; Lá phổi; Lá thăm...
5.
Chuối ăn xanh: Chuối lá (plantain)
6.
Từ đệm sau: * Lèo: Ăn nói lèo lá (không giản dị) * Lông: Đầy lông lá
7.
Bộ phận giúp cây thở: Lá chen hoa
Etymology: Hv la
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lá tọa: tấm lót để ngồi.
2.
Vật có hình giống chiếc lá cây.
3.
Bộ phận mọc từ thân cây cành cây, hình mỏng dẹt, thường màu xanh.
4.
Xỏ lá: đểu cáng, lừa gạt, lập lờ phải trái.
Etymology: F2: thảo 艹⿱羅 → 𱺵 la | C2: 蘿 → 𦲿 la
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lá cây, lá cỏ
範例
Bao giờ ngồi mát chơi cung nguyệt. Mượn hái cho xin ít lá đa.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 10a
Thành thân mới rước xuống thuyền. Thuận buồm một lá xuôi về Châu Thai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 45a
Lá tọa lót chưng nơi ngồi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 48b
組合詞1
thì là