意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nõn chuối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm địa phương: Nâu
Etymology: thảo no; nao*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nụ hoa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoa sắp nở: Chè nụ
2.
Giống như hoa sắp nở: Bên ngoài cười nụ bên trong khóc thầm
Etymology: (Hv thảo nô)(thảo nộ; thảo dũ)
組合詞2
nụ hoa•một nụ cười