意義
ghe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thuyền lớn: Ghe mành Nghệ An
Etymology: (Hv kha: TH gé) (chu cơ; chu lê) (chu kê)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thuyền nhỏ.
Etymology: F2: chu 舟⿰稽 kê
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ghe thuyền (thuyền lớn)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv kha: TH gé) (chu cơ; chu lê) (chu kê)
Etymology: F2: chu 舟⿰稽 kê