喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𦪏
U+26A8F
16 劃
喃
部:
舟
類: F2
thong
xuồng
切
意義
thong
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thong dong
xuồng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thuyền nhỏ, chạy trên kênh rạch.
Etymology: F2: chu 舟⿰通 thông
範例
xuồng
(1)
渡
𣳔
𣛨
柏
𠬠
核
䑴
𦪏
𠬠
隻
拖
㝵
歆
埋
Độ dòng chèo bách một cây. Ghe xuồng một chiếc đỡ ngày hôm mai.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 24