意義
lưỡi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cơ quan (Hv Thiệt): Lưỡi không xương
2.
Vật sắc và dài: Lưỡi dao; Lưỡi cưa
3.
Có hình lưỡi: Trăng lưỡi liềm; Lưỡi đất; Mũ lưỡi trai (có vành lè ra phía trước)
4.
Mảnh tre mỏng ở mấy nhạc khí: Lưỡi gà
Etymology: (Hv lại)(thiệt lại; lễ thiệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 礼:lưỡi
Etymology: F1: thiệt 舌⿰吏 lại
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái lưỡi
組合詞7
lưỡi dao bị quằn•lưỡi hái•lưỡi liềm•lưỡi câu•tặc lưỡi•lè lưỡi•thè lưỡi