意義
khắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mùi mắm: Áo lâu không giặt khắm quá
2.
Mùi khói: Cơm khắm khói
3.
Khó chấp nhận: Nói khắm quá ngửi sao được
4.
Còn âm là Khăm* : Khăm khẳm
Etymology: Hv xú khảm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khăm khắm, khắm lặm
組合詞1
khai khắm