意義
nách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tay xách nách mang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hốc giữa thân và cánh tay: Cắp nách; Hôi nách
2.
Thước cho góc vuông: Kẻ nách thước người đòn côn
3.
Bên cạnh: Cửa nách
Etymology: (Hv dịch)(nhục ách)(nhục ách; nhục túc)