喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𦞒
U+26792
13 劃
喃
部:
肉
đẫy
切
意義
đẫy
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Béo mập: Ăn chi to lớn đẫy đà làm sao!
2.
Hết sức: Đẫy sức
Etymology: nhục đãi; đại
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đẫy đà, đẫy sức