意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mũi dài của voi, sâu bo….: Vòi voi; Vòi ong
2.
Dụng cụ xịt nước: Vòi nước
3.
Cụm từ: Vòi rồng (* đồ chữa lửa; * nước bị gió cuốn lên cao)
Etymology: Hv nhục bôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mũi của con voi và vật có hình tương tự.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰爲 vi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vòi voi; vòi nước; vòi rồng
範例
組合詞2
vòi muỗi•cái vòi