意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất dẻo từ tổ ong
2.
Chất giống như sáp: Cứt gà sáp
3.
Chất dồi mặt: Phấn sáp
4.
Loại khoai củ chà chuôm mà bột thì xanh: Khoai sáp
Etymology: (Hv nhục sáp)(hoả lạp; lạp)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sáp ong
Bảng Tra Chữ Nôm
xáp ve