意義
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cái cặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gục (đầu) xuống rồi ngẩng lên ngay: Gật đầu ưng thuận; Ngủ gật; Gật gù
Etymology: (khất; thủ khất)(ngôn khất)(ngật; ngật; ất cát)(thủ cát; nhục cát)(thủ khất; các; hiệt)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gật gù; ngủ gật
Bảng Tra Chữ Nôm
quả cật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lớp da cứng bọc quanh thân tre (Hv Miệt thanh): Lạt cật bền và dai hơn lạt ruột
2.
Kiệt: Làm cật sức
3.
Lưng: No thân ấm cật
4.
Cùng dòng máu: Anh em cật ruột
5.
Hai quả nội thận bên xương sống
Etymology: Hv nhục cát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cật dạ: người ruột thịt, tâm phúc.
2.
Lưng (đằng sau thân mình).
Etymology: F2: nhục ⺼⿰吉 cát
範例
Tày [lạy chào] hậu thổ, khom khom cật. Vái hoàng thiên, ngửa ngửa lòng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 54b
Về nhà dắt hai con vỗ thửa cật rằng: Cha mày bạc dạ, chỉn chẳng nương nhờ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 27b
Mình gầy cật vận áo go. Lòng bằng mây nước chẳng lo điều gì.
Source: tdcndg | Thiền tông bản hạnh., 6a
Đủng đỉnh gánh tiều phu xuống dốc. Cật lom khom bên dốc sườn non.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 19a
組合詞3
cật tre•quả cật•cổ bự ghét