喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𦚭
U+266AD
10 劃
喃
部:
肉
類: F2
truồng
切
意義
truồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không mặc quần, để trơ ra.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰虫 trùng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trần truồng
範例
truồng
裙
胡
襖
竟
𫜵
之
裙
胡
襖
竟
固
欺
陳
𦚭
Quần hồ áo cánh làm chi. Quần hồ áo cánh có khi trần truồng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 17b
組合詞
1
陳𦚭
trần truồng