意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bụ bẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hậu hĩ: Vớ bẫm
2.
Mập xinh: Bụ bẫm
3.
Đâm sâu: Cuốc bẫm
Etymology: Hv nhục ½ biếm
Nôm Foundation
(thông tục) nháy mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
múp míp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng mập dễ thương: Múp míp
Etymology: Hv nhục phạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
má móp; móp mép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng chóp chép: Ăn móp mép vài miếng
2.
Lóm vào: Má móp
Etymology: (Hv nhục phạp)(thủ mịch)
Bảng Tra Chữ Nôm
quì mọp xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sụp xuống thấp: Quỳ mọp xuống
2.
Lồi lóm xiên xẹo: Vỏ xe bị mọp
Etymology: (Hv nhục phạp)(nhục cập; túc mịch)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mụp mịp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mập quá cỡ: Béo mụp
Etymology: Hv nhục phạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mập mạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Béo, đẫy đà: Mập mạp
Etymology: Nôm mập*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không rõ: Mập mờ
2.
To béo: Mập mạp
Etymology: (Hv phạp)(nhục phạp; nhục cập)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
béo mập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hai bên khóe miệng. Bên rìa một vật gì.
Etymology: F2: nhục 月⿰乏 phạp
組合詞3
mập mạp•mập ú•mập úc núc