意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chú ý nghe: Cá khe lắng kệ; Lắng tai nghe lấy những lời mẹ cha; Nước non luống những lắng tai Chung Kì
Etymology: (Hv nhĩ lãng)(khẩu lãng; khẩu lang)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chú ý nghe cho rõ.
Etymology: F2: nhĩ 耳⿰朗 lãng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lắng tai nghe