意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nứt nẻ; cười nắc nẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nứt ra: Lỗ nẻ; Nẻ toác; Ngô (bắp) nẻ
2.
Cười giòn giã: Nắc nẻ
3.
Lấy dao khía dọc mấy tĩnh mạch nhỏ để trị bệnh: Nẻ gió
Etymology: Hv nhĩ, nễ, sỉ
組合詞1
nứt nẻ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv nhĩ, nễ, sỉ