喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𦒉
U+26489
17 劃
喃
dập
切
意義
dập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dập dìu: Như __
Etymology: F1: quang 光⿰習 tập
範例
dập
往
來
官
客
𦒉
耀
几
蓮
礼
𫢋
𠊛
𠓨
白
師
Vãng lai quan khách dập dìu. Kẻ lên lễ Phật, người vào bạch sư.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 7b