意義
dáng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ
dường
Bảng Tra Chữ Nôm
dường ấy; dường nào; dường như
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
dạng
Bảng Tra Chữ Nôm
hình dạng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dáng vẻ, hình thù.
Etymology: C1: 羕 → 𦍛 dạng
rạng
Bảng Tra Chữ Nôm
rạng rỡ
dàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bày ra, sắp đặt ra.
Etymology: C2: 𦍛 dạng
範例
dường
“Đại di”: dì cả lành thay. “Tiểu di”: dì út trăm hay mọi dường.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 7a
Chịu khổ dường ấy mới sinh được thân này.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 17b
Vua Nghiêu Thuấn, dân Nghiêu Thuấn. Dường ấy ta đà phỉ thửa nguyền.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 27a