意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rách rưới
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Vải, áo…) đứt sợi: Chó cắn áo rách; Đói cho sạch rách cho thơm; Giấy rách phải giữ lấy lề
2.
Xẻ cho đứt: Cào da rách thịt
Etymology: (Hv y tích) (y lịch; miên lịch) (miên liệt; miên liệt)