喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𦄿
U+2613F
18 劃
喃
部:
糸
mắc
切
意義
mắc
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vướng mắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vướng: Cá mắc câu; Gà mắc đẻ; Tàu mắc cạn; Mắc bệnh; Mắc kẹt; Mắc lừa; Mắc nợ; Mắc tội; Mắc việc
2.
Có liên hệ: Mắc mớ
3.
Rắc rối: Khúc mắc
4.
Câu chửi: Đồ mắc dịch
Etymology: (Hv miên mạc)(miên mặc)