喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𦄷
U+26137
16 劃
喃
部:
糸
thòng
切
意義
thòng
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Lòng thòng (* rủ xuống; * dây dưa không dứt)
2.
Thả xuống bằng dây: Thòng gầu xuống giếng
3.
Nút có vòng rút chặt lại được: Thòng lọng
Etymology: (dũng) (miên thông; thống)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lòng thòng
組合詞
2
挵𦄷
lòng thòng
•
絏𦄷挵
dây thòng lòng