意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cuốn lại: Quấn dây
2.
Không rời: Mẹ con quấn quít
3.
Làm rối: Con ơi đừng quấn chân mẹ
Etymology: (quận; quyến)(quyển; miên quận)(miên quán)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Buộc, bao vòng quanh.
2.
Co xoắn mình lại.
Etymology: F2: mịch 糸⿰郡 quận
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quấn dây; quấn quýt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cuốn vòng lại
Etymology: F2: mịch 糸⿰郡 quận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quẩn quanh: Như __
Etymology: F2: mịch 糸⿰郡 quận
範例
Anh hùng khi gặp khúc lươn. Khi cuộn thì ngắn, khi vươn thì dài.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 5a
組合詞3
quấn dây•quấn quýt•quấn quyện