意義
gai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây thân cỏ, thân lấy sợi (giống như cây đay).
Etymology: E2: mịch 糸⿰荄 cai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dây thép gai; gai góc
範例
組合詞5
sô diễn•sô gai•cây gai•chạy sô•lưới gai
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: E2: mịch 糸⿰荄 cai